染布 rǎn bù
volume volume

Từ hán việt: 【nhiễm bố】

Đọc nhanh: 染布 (nhiễm bố). Ý nghĩa là: nhuộm vải.

Ý Nghĩa của "染布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

染布 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhuộm vải

to dye cloth

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 染布

  • volume volume

    - 中药 zhōngyào 熬 áo 好 hǎo 后 hòu 需要 xūyào 用 yòng 纱布 shābù 过滤 guòlǜ 一下 yīxià

    - Thuốc bắc sau khi đun sôi cần phải lọc qua gạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 蓼蓝 liǎolán 染布 rǎnbù

    - Tôi thích dùng cây chàm để nhuộm vải.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 官方 guānfāng 宣布 xuānbù 了 le 新 xīn 的 de 政策 zhèngcè

    - Chính phủ Trung Quốc đã công bố chính sách mới.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 正在 zhèngzài 一个 yígè 大桶 dàtǒng 里 lǐ 染布 rǎnbù

    - Công nhân đang nhuộm vải trong một cái thùng lớn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 蓝布 lánbù 大褂 dàguà 染得 rǎndé 不好 bùhǎo , 太阳 tàiyang 一晒 yīshài 变得 biànde 红不棱登 hóngbùlēngdēng 的 de

    - vải áo dài màu xanh này nhuộm dở quá, vừa phơi nắng đã đỏ quạch.

  • volume volume

    - 为了 wèile 布置 bùzhì 新居 xīnjū , 他 tā 添购 tiāngòu 了 le 不少 bùshǎo 家具 jiājù

    - Để trang hoàng cho ngôi nhà mới, anh đã mua thêm rất nhiều đồ đạc.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 污染 wūrǎn 了 le 孩子 háizi 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thói quen xấu làm ô nhiễm tâm hồn của trẻ.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 布 bù 染得 rǎndé 很 hěn 匀净 yúnjìng

    - tấm vải này nhuộm rất đều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 染›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Rǎn
    • Âm hán việt: Nhiễm
    • Nét bút:丶丶一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:END (水弓木)
    • Bảng mã:U+67D3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao