枯树 kū shù
volume volume

Từ hán việt: 【khô thụ】

Đọc nhanh: 枯树 (khô thụ). Ý nghĩa là: Cây héo. Ví dụ : - 枯树生花是不可能的事。 cây héo nở hoa là điều không thể.

Ý Nghĩa của "枯树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枯树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cây héo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 枯树生花 kūshùshēnghuā 是 shì 不 bù 可能 kěnéng 的 de 事 shì

    - cây héo nở hoa là điều không thể.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枯树

  • volume volume

    - 把 bǎ 枯 kū 树叶 shùyè 扒 bā 在 zài 一起 yìqǐ

    - Cào lá khô lại với nhau.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 春风 chūnfēng , 枯树 kūshù 开始 kāishǐ 回春 huíchūn

    - Qua gió xuân, cây khô bắt đầu hồi sinh.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 树叶 shùyè 开始 kāishǐ 枯萎 kūwěi 了 le

    - Những chiếc lá đó bắt đầu héo úa.

  • volume volume

    - 初冬 chūdōng , 树上 shùshàng 还 hái 残存 cáncún 几片 jǐpiàn 枯叶 kūyè

    - đầu Đông, trên cây còn sót lại mấy chiếc lá khô

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 有 yǒu 一棵 yīkē 枯树 kūshù

    - Trong sân có một cái cây khô.

  • volume volume

    - 情似 qíngshì 枯树 kūshù 不念春 bùniànchūn , 心如死灰 xīnrúsǐhuī 不复温 bùfùwēn

    - Tình yêu như cây chết không hồi xuân, lòng lạnh như tro nguội

  • volume volume

    - 这 zhè 棵 kē 老树 lǎoshù 已经 yǐjīng 枯朽 kūxiǔ 了 le

    - cây già này khô mục hết rồi.

  • volume volume

    - 这棵树 zhèkēshù 看起来 kànqǐlai 很 hěn 枯 kū

    - Cái cây này trông rất khô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJR (木十口)
    • Bảng mã:U+67AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao