枯干 kūgān
volume volume

Từ hán việt: 【khô can】

Đọc nhanh: 枯干 (khô can). Ý nghĩa là: khô cạn; cạn khô; héo úa; héo mòn; tiều tuỵ; tàn tạ. Ví dụ : - 河流枯干。 nước sông cạn khô.

Ý Nghĩa của "枯干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枯干 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khô cạn; cạn khô; héo úa; héo mòn; tiều tuỵ; tàn tạ

干枯; 枯槁

Ví dụ:
  • volume volume

    - 河流 héliú 枯干 kūgān

    - nước sông cạn khô.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枯干

  • volume volume

    - 河流 héliú 枯干 kūgān

    - nước sông cạn khô.

  • volume volume

    - 眢 yuān 井 jǐng ( 干枯 gānkū 的 de 井 jǐng )

    - giếng khô

  • volume volume

    - 干枯 gānkū 的 de 古井 gǔjǐng

    - giếng khô cạn

  • volume volume

    - 一干人 yīgānrén

    - người có liên can

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 大风 dàfēng , 地上 dìshàng 落满 luòmǎn 了 le 干枯 gānkū 的 de 树叶 shùyè

    - sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.

  • volume volume

    - 苹果 píngguǒ 的 de 蒂 dì 有点 yǒudiǎn 干枯 gānkū 了 le

    - Cuống của quả táo hơi héo.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 干旱 gānhàn , 农作物 nóngzuòwù 都 dōu 枯死 kūsǐ 了 le

    - Do hạn hán, cây trồng đều bị chết khô.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 大旱 dàhàn 四个 sìgè 月 yuè , 水库 shuǐkù 干枯 gānkū 了 le

    - Do hạn hán kéo dài trong 4 tháng, hồ chứa nước đã cạn kiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJR (木十口)
    • Bảng mã:U+67AF
    • Tần suất sử dụng:Cao