枝蔓 zhīmàn
volume volume

Từ hán việt: 【chi man】

Đọc nhanh: 枝蔓 (chi man). Ý nghĩa là: vụn vặt; lộn xộn; rắc rối lộn xộn. Ví dụ : - 文字枝蔓,不得要领。 câu văn lộn xộn, không nói được điểm chủ yếu.

Ý Nghĩa của "枝蔓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. vụn vặt; lộn xộn; rắc rối lộn xộn

枝条和藤蔓,比喻烦琐纷杂

Ví dụ:
  • volume volume

    - 文字 wénzì 枝蔓 zhīwàn , 不得要领 bùděiyàolǐng

    - câu văn lộn xộn, không nói được điểm chủ yếu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枝蔓

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树枝 shùzhī 拗断 ǎoduàn 了 le

    - Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 掰断 bāiduàn 了 le 一根 yīgēn 树枝 shùzhī

    - Anh ấy bẽ gãy một cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树枝 shùzhī 子 zi 扭断 niǔduàn

    - Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 灌木 guànmù 的 de 蔓生 mànshēng 枝条 zhītiáo 该 gāi 剪 jiǎn 了 le

    - Nhánh cây bò mọc của những bụi cây này cần được cắt tỉa.

  • volume volume

    - 他 tā 摇 yáo 树枝 shùzhī 让 ràng 鸟 niǎo 飞 fēi 走 zǒu

    - Anh ấy rung cành cây để chim bay đi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • volume volume

    - 文字 wénzì 枝蔓 zhīwàn , 不得要领 bùděiyàolǐng

    - câu văn lộn xộn, không nói được điểm chủ yếu.

  • volume volume

    - 野葡萄 yěpútao 蔓 màn 爬 pá 在 zài 石山 shíshān 上 shàng , 各种各样 gèzhǒnggèyàng 的 de 植物 zhíwù 枝繁叶茂 zhīfányèmào

    - Những cây nho dại leo trên núi đá, muôn loài cây cỏ cành lá xum xuê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蔓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn , Wàn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TAWE (廿日田水)
    • Bảng mã:U+8513
    • Tần suất sử dụng:Cao