枉径 wǎng jìng
volume volume

Từ hán việt: 【uổng kính】

Đọc nhanh: 枉径 (uổng kính). Ý nghĩa là: làn đường quanh co.

Ý Nghĩa của "枉径" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枉径 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làn đường quanh co

winding lane

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枉径

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 做些 zuòxiē 枉 wǎng 事 shì

    - Anh ấy luôn làm một số việc sai lệch.

  • volume volume

    - 鲜花 xiānhuā 奂 huàn 然香 ránxiāng 满径 mǎnjìng

    - Hoa tươi nhiều thơm tràn ngập.

  • volume volume

    - 他 tā 枉 wǎng 等 děng 了 le 一个 yígè 下午 xiàwǔ

    - Anh ấy uổng công chờ một buổi chiều.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 跟 gēn 别人 biérén 打招呼 dǎzhāohu , 一径 yījìng 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy không chào mọi người, đi thẳng một mạch vào phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 等 děng 会议 huìyì 结束 jiéshù 就 jiù 径自 jìngzì 离去 líqù

    - anh ấy chẳng đợi hội nghị kết thúc, đi thẳng ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 犯 fàn 了 le 不小 bùxiǎo 的 de 枉误 wǎngwù

    - Anh ấy đã mắc phải một sai lầm khá lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 故意 gùyì 做 zuò 枉法 wǎngfǎ

    - Anh ta cố ý làm trái pháp luật.

  • volume volume

    - 他 tā 深入群众 shēnrùqúnzhòng , 虚心学习 xūxīnxuéxí , 找到 zhǎodào 了 le 解决问题 jiějuéwèntí 的 de 门径 ménjìng

    - anh ấy thâm nhập vào quần chúng, khiêm tốn học tập, đã tìm ra được cách giải quyết vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 径›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:ノノ丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HONOM (竹人弓人一)
    • Bảng mã:U+5F84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Uổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DMG (木一土)
    • Bảng mã:U+6789
    • Tần suất sử dụng:Cao