板道工 bǎn dào gōng
volume volume

Từ hán việt: 【bản đạo công】

Đọc nhanh: 板道工 (bản đạo công). Ý nghĩa là: Công nhân bẻ ghi.

Ý Nghĩa của "板道工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

板道工 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Công nhân bẻ ghi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板道工

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 克扣 kèkòu 了 le 工资 gōngzī

    - Anh ấy bị giám đốc cắt giảm lương.

  • volume volume

    - 上 shàng 有 yǒu 老板 lǎobǎn , 下 xià 有 yǒu 员工 yuángōng

    - Trên có sếp, dưới có nhân viên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào , 我 wǒ 在 zài 工程技术 gōngchéngjìshù 方面 fāngmiàn 是 shì 不行 bùxíng 的 de

    - anh biết là về phương diện kỹ thuật công trình tôi không rành mà.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 学号 xuéhào , 黑板 hēibǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 名单 míngdān

    - Nếu bạn không biết mã số báo danh của mình, có một danh sách trên bảng đen.

  • volume volume

    - 修建 xiūjiàn 这个 zhègè 渠道 qúdào 需用 xūyòng 很多 hěnduō 人工 réngōng

    - sửa con mương này phải dùng rất nhiều nhân công.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 不 bù 知道 zhīdào 什么 shénme 叫 jiào 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy làm việc không biết mệt mỏi là gì.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 工作 gōngzuò

    - Cùng làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao