板寸 bǎn cùn
volume volume

Từ hán việt: 【bản thốn】

Đọc nhanh: 板寸 (bản thốn). Ý nghĩa là: Đầu đinh (Kiểu tóc của nam giới).

Ý Nghĩa của "板寸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đầu đinh (Kiểu tóc của nam giới)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板寸

  • volume volume

    - 主板 zhǔbǎn 价格 jiàgé 趋于稳定 qūyúwěndìng

    - Giá bo mạch chủ có xu hướng ổn định.

  • volume volume

    - 黑板报 hēibǎnbào

    - Bảng đen; báo bảng; bảng tin.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 古板 gǔbǎn

    - con người bảo thủ

  • volume volume

    - 不要 búyào 躺 tǎng 在 zài 冰冷 bīnglěng 的 de 石板 shíbǎn 上 shàng

    - đừng nằm trên bàn đá giá lạnh

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 地板 dìbǎn 上会 shànghuì 有 yǒu 贝果 bèiguǒ ?

    - Tại sao bánh mì tròn đó lại nằm trên sàn nhà?

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 要 yào 按 àn 这 zhè 触控板 chùkòngbǎn

    - Có lẽ nó nằm trên bàn di chuột này.

  • volume volume

    - 习 xí 先生 xiānsheng 是 shì 他 tā 的 de 老板 lǎobǎn

    - Ông Tập là sếp của anh ấy.

  • volume volume

    - 主板 zhǔbǎn 是 shì 整个 zhěnggè 电脑 diànnǎo 的 de 核心 héxīn

    - Bo mạch chủ là hạt nhân của toàn bộ máy tính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao