来看 lái kàn
volume volume

Từ hán việt: 【lai khán】

Đọc nhanh: 来看 (lai khán). Ý nghĩa là: Xem. Ví dụ : - 从我接触的人来看,这种产品质量不错 Đánh giá từ những người tôi đã tiếp xúc, sản phẩm này chất lượng khá tốt.

Ý Nghĩa của "来看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来看 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xem

Ví dụ:
  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 接触 jiēchù 的 de 人 rén 来看 láikàn 这种 zhèzhǒng 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 不错 bùcuò

    - Đánh giá từ những người tôi đã tiếp xúc, sản phẩm này chất lượng khá tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来看

  • volume volume

    - 他 tā 专程 zhuānchéng 从 cóng 北京 běijīng 来看 láikàn 我 wǒ

    - Anh ấy đặc biệt từ Bắc Kinh đến thăm tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 偶然 ǒurán 来 lái 看望 kànwàng 我 wǒ

    - Anh ấy thỉnh thoảng đến thăm tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 专情 zhuānqíng 与否 yǔfǒu 从 cóng 外表 wàibiǎo 看不出来 kànbuchūlái

    - Một người chung tình hay không không thể nhìn từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 工作 gōngzuò 和 hé 学习 xuéxí 对立 duìlì 起来 qǐlai 看 kàn

    - không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.

  • volume volume

    - 两侧 liǎngcè 的 de 血管 xuèguǎn 吻合 wěnhé 看起来 kànqǐlai 都 dōu 不错 bùcuò

    - Anastomoses trông tuyệt vời ở cả hai bên.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 来看 láikàn

    - Từ hành vi của anh ấy.

  • volume volume

    - 从 cóng 经济 jīngjì 观点 guāndiǎn 来看 láikàn , 投资 tóuzī 是 shì 合理 hélǐ

    - Nhìn từ góc độ kinh tế, đầu tư là hợp lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao