束紧器 shù jǐn qì
volume volume

Từ hán việt: 【thú khẩn khí】

Đọc nhanh: 束紧器 (thú khẩn khí). Ý nghĩa là: Kẹp gót máy gò.

Ý Nghĩa của "束紧器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

束紧器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kẹp gót máy gò

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 束紧器

  • volume volume

    - 一色 yīsè 的 de 江西 jiāngxī 瓷器 cíqì

    - toàn đồ gốm Giang Tây.

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 机器 jīqì

    - Một cỗ máy.

  • volume volume

    - 结婚仪式 jiéhūnyíshì 一 yī 结束 jiéshù , 宴会 yànhuì 紧接着 jǐnjiēzhe 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Lễ cưới vừa kết thúc, tiệc chiêu đãi cũng bắt đầu ngay sau đó.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 稻草 dàocǎo

    - Một bó rạ.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 一 yī 结束 jiéshù 我 wǒ 就 jiù 到 dào 校园 xiàoyuán 里 lǐ 散散步 sànsànbù 松弛 sōngchí 一下 yīxià 紧张 jǐnzhāng 的 de 神经 shénjīng

    - Ngay khi kỳ thi kết thúc, tôi đã đi dạo trong khuôn viên trường để thư giãn đầu óc.

  • volume volume

    - 下 xià 星期一 xīngqīyī 就要 jiùyào 演出 yǎnchū 了 le , 咱们 zánmen 得紧 déjǐn 着 zhe 练 liàn

    - thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 束›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thú , Thúc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DL (木中)
    • Bảng mã:U+675F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao