杜衡 dùhéng
volume volume

Từ hán việt: 【đỗ hành】

Đọc nhanh: 杜衡 (đỗ hành). Ý nghĩa là: cây tế tân; cây đỗ hành (asarum blumei).

Ý Nghĩa của "杜衡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杜衡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây tế tân; cây đỗ hành (asarum blumei)

多年生草本植物,野生在山地理,开紫色小花根茎可入药也作杜蘅

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杜衡

  • volume volume

    - 保持平衡 bǎochípínghéng 是 shì 生活 shēnghuó 的 de 关键 guānjiàn

    - Giữ sự cân bằng là chìa khóa của cuộc sống.

  • volume volume

    - 饮食 yǐnshí 均衡 jūnhéng 有助于 yǒuzhùyú 颐神 yíshén 保年 bǎonián

    - Ăn uống cân bằng giúp duy trì sức khỏe và tuổi thọ.

  • volume volume

    - 何以 héyǐ 解忧 jiěyōu 惟有 wéiyǒu 杜康 dùkāng

    - hà dĩ giải ưu, duy hữu Đỗ Khang; lấy gì giải sầu, chỉ có rượu thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 聆听 língtīng 着 zhe 每 měi 一个 yígè 人 rén 的 de 发言 fāyán 仔细 zǐxì 地 dì 权衡 quánhéng 着 zhe 每 měi 一种 yīzhǒng 方案 fāngàn 的 de 利弊 lìbì

    - Anh ấy lắng nghe bài phát biểu của mọi người và cẩn thận cân nhắc ưu và nhược điểm của từng bài phát biểu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 以 yǐ 亲疏 qīnshū 来 lái 衡量 héngliáng 感情 gǎnqíng

    - Bạn đừng dựa vào gần hay xa để so sánh tình cảm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 衡量 héngliáng 一下 yīxià 这件 zhèjiàn 事该 shìgāi 怎么办 zěnmebàn

    - Anh nên suy nghĩ xem chuyện này nên làm thế nào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 能 néng 让 ràng 那位 nàwèi 要 yào 美杜莎 měidùshā 的 de 顾客 gùkè 满意 mǎnyì

    - Tôi có một khách hàng yêu bạn là Medusa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 脸 liǎn 很 hěn 适合 shìhé 做 zuò 美杜莎 měidùshā

    - Bạn sẽ tạo ra một Medusa tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DG (木土)
    • Bảng mã:U+675C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hành 行 (+10 nét)
    • Pinyin: Héng
    • Âm hán việt: Hoành , Hành
    • Nét bút:ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HONKN (竹人弓大弓)
    • Bảng mã:U+8861
    • Tần suất sử dụng:Rất cao