杜拜 dù bài
volume volume

Từ hán việt: 【đỗ bái】

Đọc nhanh: 杜拜 (đỗ bái). Ý nghĩa là: Dubai (Tw).

Ý Nghĩa của "杜拜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Dubai (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杜拜

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 拜 bài

    - Anh ta họ Bái.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 长辈 zhǎngbèi 行 xíng 拜礼 bàilǐ

    - Anh ấy hành lễ bái đối với người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 父亲 fùqīn 非常 fēicháng 崇拜 chóngbài

    - Anh ấy rất ngưỡng mộ bố.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 她 tā 当作 dàngzuò 女神 nǚshén 崇拜 chóngbài

    - Anh tôn thờ cô như một nữ thần.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 杜绝 dùjué 了 le 犯罪 fànzuì

    - Họ đã tiêu diệt tội phạm.

  • volume volume

    - 香山 xiāngshān , 这个 zhègè 礼拜 lǐbài 去不成 qùbùchéng 了 le , 先不先 xiānbùxiān 汽车 qìchē 就 jiù 借 jiè 不到 búdào

    - tuần này không đi Hương Sơn được rồi, trước hết là không thuê được xe。

  • volume volume

    - 他学 tāxué 杜鹃 dùjuān 叫 jiào

    - Nó bắt chước tiếng chim.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 杜 dù

    - Anh ấy họ Đỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bái
    • Nét bút:ノ一一ノ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQMQJ (竹手一手十)
    • Bảng mã:U+62DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DG (木土)
    • Bảng mã:U+675C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao