杜口裹足 dù kǒu guǒ zú
volume volume

Từ hán việt: 【đỗ khẩu khoả tú】

Đọc nhanh: 杜口裹足 (đỗ khẩu khoả tú). Ý nghĩa là: quá sợ hãi để di chuyển hoặc nói.

Ý Nghĩa của "杜口裹足" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杜口裹足 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá sợ hãi để di chuyển hoặc nói

too frightened to move or speak

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杜口裹足

  • volume volume

    - 用 yòng 绷带 bēngdài 把 bǎ 伤口 shāngkǒu 裹好 guǒhǎo

    - Dùng băng băng bó vết thương lại.

  • volume volume

    - 用布 yòngbù 把 bǎ 伤口 shāngkǒu 包裹 bāoguǒ 起来 qǐlai

    - Lấy vải băng vết thương lại

  • volume volume

    - 如何 rúhé 满足 mǎnzú 网购 wǎnggòu 消费者 xiāofèizhě 们 men 挑剔 tiāotī 的 de 胃口 wèikǒu

    - Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu sành điệu của những người mua sắm trực tuyến?

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • volume volume

    - 杜 dù 这个 zhègè 缺口 quēkǒu

    - Chặn lỗ hổng này.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 有 yǒu 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 的 de 口供 kǒugòng 不足以 bùzúyǐ 作为 zuòwéi 定罪 dìngzuì 凭证 píngzhèng

    - Chỉ lời thú tội của nghi phạm thì chưa đủ bằng chứng buộc tội.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 已 yǐ 立足 lìzú 成为 chéngwéi 世界 shìjiè 第三 dìsān 大 dà 稻米 dàomǐ 出口国 chūkǒuguó

    - Việt Nam đã trở thành nước xuất khẩu gạo lớn thứ ba thế giới.

  • volume volume

    - 像 xiàng 我 wǒ 这么 zhème 刁钻 diāozuān 的 de 胃口 wèikǒu 都 dōu 能 néng 被 bèi 满足 mǎnzú

    - kiểu người khó chiều như tôi đều có thể thỏa mãn được

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DG (木土)
    • Bảng mã:U+675C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao