杉林 shānlín
volume volume

Từ hán việt: 【am lâm】

Đọc nhanh: 杉林 (am lâm). Ý nghĩa là: Thị trấn Shanlin ở quận Cao Hùng 高雄縣 | 高雄县 , tây nam Đài Loan.

Ý Nghĩa của "杉林" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杉林 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thị trấn Shanlin ở quận Cao Hùng 高雄縣 | 高雄县 , tây nam Đài Loan

Shanlin township in Kaohsiung county 高雄縣|高雄县 [Gāoxióngxiàn], southwest Taiwan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杉林

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 接触 jiēchù 了 le 沙林 shālín

    - Danny đã tiếp xúc với sarin.

  • volume volume

    - 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn 玩 wán 《 光环 guānghuán 》 了 le 视频 shìpín 游戏 yóuxì

    - Với một lincoln abraham đa ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 五年 wǔnián 内 nèi 全省 quánshěng 林地 líndì 将 jiāng 扩展 kuòzhǎn 到 dào 一千 yīqiān 万亩 wànmǔ

    - trong vòng 5 năm, đất rừng trong toàn tỉnh đã mở rộng thêm 1000 mẫu ta.

  • volume volume

    - 两岸 liǎngàn 的 de 林丛 líncóng , 一望无边 yīwàngwúbiān

    - cây rừng ở hai bên bờ nhìn không hết nỗi.

  • volume volume

    - 两岸 liǎngàn 花草 huācǎo 丛生 cóngshēng , 竹林 zhúlín 茁长 zhuózhǎng

    - hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 在 zài 丛林中 cónglínzhōng 飞跃 fēiyuè

    - chim sẻ bay nhảy trong bụi cây.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 整部 zhěngbù 有关 yǒuguān 绿林好汉 lùlínhǎohàn 的 de 剧 jù 集中 jízhōng 普遍 pǔbiàn 充斥 chōngchì 着 zhe 一种 yīzhǒng 同性 tóngxìng 情结 qíngjié

    - Trên thực tế, toàn bộ phim truyền hình về các anh hùng Rừng xanh nói chung là đầy rẫy những phức cảm đồng tính.

  • volume volume

    - 三年 sānnián 成林 chénglín , 五年 wǔnián 挂果 guàguǒ

    - ba năm thành rừng, năm năm kết trái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shā , Shān
    • Âm hán việt: Am , Sam
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHH (木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+6749
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao