杀 shā
volume volume

Từ hán việt: 【sát.sái.tát】

Đọc nhanh: 杀 (sát.sái.tát). Ý nghĩa là: giết; tể, đấu tranh; đánh, làm yếu; giảm bớt. Ví dụ : - 我们杀鸡了。 Chúng tôi đã giết gà.. - 士兵杀敌。 Người lính giết kẻ địch.. - 他被杀害了。 Anh ấy bị giết hại.

Ý Nghĩa của "杀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 3

杀 khi là Động từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. giết; tể

使人或动物失去生命;弄死

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 杀鸡 shājī 了 le

    - Chúng tôi đã giết gà.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 杀敌 shādí

    - Người lính giết kẻ địch.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 杀害 shāhài 了 le

    - Anh ấy bị giết hại.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. đấu tranh; đánh

战斗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 地 dì 杀入 shārù 敌群 díqún

    - Anh ấy dũng cảm xông vào đánh địch.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 快要 kuàiyào 杀进来 shājìnlái 了 le

    - Quân địch sắp đánh vào rồi.

✪ 3. làm yếu; giảm bớt

削弱;消除

Ví dụ:
  • volume volume

    - 喝杯 hēbēi 冰 bīng 可乐 kělè 杀 shā 杀 shā 暑气 shǔqì 吧 ba

    - Uống một cốc Coca-Cola đá để giảm bớt hơi nóng mùa hè đi.

  • volume volume

    - 买 mǎi 东西 dōngxī 的 de 人 rén 总是 zǒngshì 想 xiǎng 杀价 shājià

    - Người mua hàng luôn muốn giảm giá.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 杀 shā 杀 shā 他 tā 的 de 傲气 àoqì

    - Chúng ta nên giảm bớt sự kiêu ngạo của anh ta.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 4. đau; xót

药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 用 yòng 酒精 jiǔjīng 消毒 xiāodú 杀得 shādé 慌 huāng

    - Dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.

  • volume volume

    - 肥皂水 féizàoshuǐ 杀 shā 眼睛 yǎnjing

    - Nước xà phòng rất sót mắt.

✪ 5. chết đi được (dùng sau động từ, chỉ mức độ cao)

用在动词后,表示程度深

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 天 tiān 气闷 qìmèn 杀人 shārén

    - Thời tiết này ngột ngạt chết đi được..

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 让 ràng 他 tā 气 qì 杀人 shārén 了 le

    - Chuyện này làm anh ta tức chết đi được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 样子 yàngzi 让 ràng 我 wǒ 笑 xiào 杀人 shārén

    - Bộ dạng của bạn làm tôi buồn cười chết đi được.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杀

  • volume volume

    - 从未 cóngwèi 有 yǒu 杀人犯 shārénfàn

    - Tôi chưa bao giờ nghe nói về một kẻ giết người

  • volume volume

    - 预谋 yùmóu 杀人 shārén

    - một vụ giết người có mưu tính trước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 杀掉 shādiào 我 wǒ

    - Họ sẽ giết tôi.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 棋手 qíshǒu 沉着应战 chénzhuóyìngzhàn , 激烈 jīliè 搏杀 bóshā

    - hai vị kỳ thủ bình tĩnh ứng chiến, tàn sát nhau kịch liệt

  • volume volume

    - 也 yě 是 shì 个 gè 连环 liánhuán 杀手 shāshǒu

    - Chỉ là một kẻ giết người hàng loạt khác

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可能 kěnéng 打算 dǎsuàn 搞 gǎo 大屠杀 dàtúshā

    - Họ có thể đang lên kế hoạch cho một cuộc thảm sát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 竟 jìng 遭到 zāodào 了 le 坑杀 kēngshā 的 de 命运 mìngyùn

    - Họ thực sự phải chịu số phận bị chôn sống.

  • volume volume

    - 买 mǎi 东西 dōngxī 的 de 人 rén 总是 zǒngshì 想 xiǎng 杀价 shājià

    - Người mua hàng luôn muốn giảm giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Sà , Shā , Shài , Shè
    • Âm hán việt: Sái , Sát , Tát
    • Nét bút:ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKD (重大木)
    • Bảng mã:U+6740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao