机帆船 jīfānchuán
volume volume

Từ hán việt: 【cơ phàm thuyền】

Đọc nhanh: 机帆船 (cơ phàm thuyền). Ý nghĩa là: xuồng máy; thuyền máy; tàu buồm; thuyền buồm máy.

Ý Nghĩa của "机帆船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机帆船 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xuồng máy; thuyền máy; tàu buồm; thuyền buồm máy

装有发动机的帆船

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机帆船

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 租 zū 了 le 一艘 yīsōu 帆船 fānchuán

    - Chúng tôi thuê một chiếc thuyền buồm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 帆船 fānchuán 运动 yùndòng

    - Tôi thích môn thể thao buồm.

  • volume volume

    - 他 tā 操纵 cāozòng 机器 jīqì , 就 jiù 像 xiàng 船夫 chuánfū 划 huà 小船 xiǎochuán 一样 yīyàng 轻巧 qīngqiǎo

    - anh ấy thao tác máy móc nhẹ nhàng linh hoạt như người lái đò chèo con thuyền con vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 开 kāi 帆船 fānchuán

    - Anh ấy thích lái thuyền buồm.

  • volume volume

    - 调遣 diàoqiǎn 为了 wèile 战略 zhànlüè 目的 mùdì 而 ér 对 duì 军队 jūnduì 、 船只 chuánzhī 或 huò 飞机 fēijī 部署 bùshǔ 的 de 变化 biànhuà

    - Sự điều chỉnh là sự thay đổi trong việc triển khai quân đội, tàu thuyền hoặc máy bay cho mục tiêu chiến lược.

  • volume volume

    - 帆船 fānchuán 在 zài 海面 hǎimiàn 上 shàng 漂浮 piāofú

    - Thuyền buồm trôi nổi trên mặt biển.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 坐 zuò 帆船 fānchuán 去 qù 海上 hǎishàng

    - Chúng tôi đi thuyền buồm ra biển.

  • volume volume

    - 漂亮 piàoliàng 的 de 帆船 fānchuán 在 zài 海上 hǎishàng 航行 hángxíng

    - Chiếc thuyền buồm đẹp đang di chuyển trên biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Fān
    • Âm hán việt: Phàm , Phâm
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBHNI (中月竹弓戈)
    • Bảng mã:U+5E06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao