机工 jī gōng
volume volume

Từ hán việt: 【cơ công】

Đọc nhanh: 机工 (cơ công). Ý nghĩa là: thợ máy.

Ý Nghĩa của "机工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机工 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ máy

机械工人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机工

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 行政 xíngzhèng 机关 jīguān 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc ở cơ quan hành chính.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 关上 guānshàng 机器 jīqì

    - Công nhân tắt máy móc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使用 shǐyòng 轧花机 yàhuājī 加工 jiāgōng 棉花 miánhua

    - Họ sử dụng máy ép bông để chế biến bông.

  • volume volume

    - 全体 quántǐ 司机 sījī 放弃 fàngqì 工休 gōngxiū 运送 yùnsòng 旅客 lǚkè

    - tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đưa hành khách.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 工作 gōngzuò 方法 fāngfǎ 太 tài 机械 jīxiè

    - Cách làm việc của bạn quá cứng nhắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 非常 fēicháng 投机 tóujī

    - Họ rất ăn ý trong công việc.

  • - 你 nǐ 在 zài 哪儿 nǎér 工作 gōngzuò ? 说不定 shuōbùdìng 我 wǒ 有 yǒu 机会 jīhuì 去 qù 那儿 nàér 工作 gōngzuò !

    - Bạn làm việc ở đâu? Biết đâu tôi có cơ hội làm việc ở đó!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao