机子 jīzi
volume volume

Từ hán việt: 【cơ tử】

Đọc nhanh: 机子 (cơ tử). Ý nghĩa là: máy dệt, cò súng; cái lẫy; lẫy cò.

Ý Nghĩa của "机子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. máy dệt

指某些机械或装置,如织布机、电话机等

✪ 2. cò súng; cái lẫy; lẫy cò

枪上的扳机

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机子

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 指画 zhǐhuà 着 zhe , 看 kàn , 飞机 fēijī 三架 sānjià 又 yòu 三架 sānjià

    - bọn trẻ chỉ nhau, xem, máy bay kìa, ba chiếc, lại ba chiếc nữa.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 套子 tàozi 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Bao điện thoại rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 社会 shèhuì 上 shàng 的 de 不法分子 bùfǎfènzǐ 里勾外联 lǐgōuwàilián , 投机倒把 tóujīdǎobǎ , 牟取暴利 móuqǔbàolì

    - hắn ta là phần tử tay trong tay ngoài, bất hảo của xã hội, đầu cơ trục lợi, kiếm chác lời lớn.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 好家伙 hǎojiāhuo ! 我 wǒ 的 de 孩子 háizi 们 men 多 duō 机智 jīzhì 啊 a

    - Hay lắm! Các con tôi thật cơ trí biết bao.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 孩子 háizi 一味 yīwèi 玩 wán 手机 shǒujī

    - Đứa trẻ một mực chơi điện thoại.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 我们 wǒmen 瑞典 ruìdiǎn 的 de 强子 qiángzǐ 对撞机 duìzhuàngjī

    - Sử dụng máy va chạm hadron của Thụy Sĩ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao