机头座 jī tóu zuò
volume volume

Từ hán việt: 【cơ đầu tọa】

Đọc nhanh: 机头座 (cơ đầu tọa). Ý nghĩa là: cái đầu, đầu vặn vít, máy khoan, máy tiện, v.v..

Ý Nghĩa của "机头座" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机头座 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cái đầu

headstock

✪ 2. đầu vặn vít, máy khoan, máy tiện, v.v.

turning head of a screw, drill, lathe etc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机头座

  • volume volume

    - 太好了 tàihǎole , 我 wǒ 终于 zhōngyú 有 yǒu 了 le 出风头 chūfēngtou 的 de 机会 jīhuì

    - Tuyệt vời, cuối cùng tôi cũng có cơ hội tỏa sáng.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 在 zài 手头 shǒutóu

    - Điện thoại ở trong tầm tay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 更换 gēnghuàn 吹风机 chuīfēngjī 的 de 插头 chātóu

    - Tôi đã phải thay phích cắm trên máy sấy tóc của mình.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 对 duì 着 zhe 直升机 zhíshēngjī 坪 píng 的 de 摄像头 shèxiàngtóu

    - Bất kỳ máy ảnh nào có tầm nhìn rõ ràng về sân bay trực thăng

  • volume volume

    - 美国 měiguó 有 yǒu 十座 shízuò 最大 zuìdà 的 de 机场 jīchǎng

    - Mỹ có mười sân bay lớn nhất.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 再 zài 不 bù 回头 huítóu , 机会 jīhuì 就 jiù 没 méi 了 le

    - Nếu bạn không quay lại sẽ mất hết cơ hội.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 石头 shítou 建了 jiànle 一座 yīzuò 小桥 xiǎoqiáo

    - Anh ấy đã xây một cây cầu nhỏ bằng đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao