机头侧 Jī tóu cè
volume volume

Từ hán việt: 【cơ đầu trắc】

Đọc nhanh: 机头侧 (cơ đầu trắc). Ý nghĩa là: Mặt bên đầu máy.

Ý Nghĩa của "机头侧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机头侧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mặt bên đầu máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机头侧

  • volume volume

    - 这个 zhègè 相机 xiàngjī 镜头 jìngtóu 很 hěn 高级 gāojí

    - Ống kính của máy ảnh này rất cao cấp.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 在 zài 手头 shǒutóu

    - Điện thoại ở trong tầm tay.

  • volume volume

    - 动机 dòngjī 好 hǎo , 方法 fāngfǎ 不对头 búduìtóu , 也 yě 会 huì 把 bǎ 事 shì 办坏 bànhuài

    - động cơ tốt, phương pháp không hay, cũng có thể làm hỏng việc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 更换 gēnghuàn 吹风机 chuīfēngjī 的 de 插头 chātóu

    - Tôi đã phải thay phích cắm trên máy sấy tóc của mình.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 对 duì 着 zhe 直升机 zhíshēngjī 坪 píng 的 de 摄像头 shèxiàngtóu

    - Bất kỳ máy ảnh nào có tầm nhìn rõ ràng về sân bay trực thăng

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 侧 cè 着 zhe 头 tóu 思考 sīkǎo 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Học sinh nghiêng đầu suy nghĩ rất lâu.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 再 zài 不 bù 回头 huítóu , 机会 jīhuì 就 jiù 没 méi 了 le

    - Nếu bạn không quay lại sẽ mất hết cơ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Zè , Zhāi
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:ノ丨丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBON (人月人弓)
    • Bảng mã:U+4FA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao