机关刊物 jīguān kānwù
volume volume

Từ hán việt: 【cơ quan khan vật】

Đọc nhanh: 机关刊物 (cơ quan khan vật). Ý nghĩa là: báo đảng; báo của tổ chức nhà nước; báo của tập thể quần chúng; tạp chí của đảng.

Ý Nghĩa của "机关刊物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机关刊物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. báo đảng; báo của tổ chức nhà nước; báo của tập thể quần chúng; tạp chí của đảng

国家机关、政党或群众组织出版的刊物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机关刊物

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 机关 jīguān

    - cơ quan cấp trên.

  • volume volume

    - 出土 chūtǔ 的 de 宝物 bǎowù 引起 yǐnqǐ 了 le 关注 guānzhù

    - Báu vật được khai quật đã thu hút sự quan tâm.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 立法机关 lìfǎjīguān

    - Cơ quan lập pháp Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 关注 guānzhù 物价 wùjià 变化 biànhuà

    - Anh ấy quan tâm đến sự biến động giá cả.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 操作 cāozuò 机关枪 jīguānqiāng

    - Anh ta đang thao tác khẩu súng máy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 行政 xíngzhèng 机关 jīguān 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc ở cơ quan hành chính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 与 yǔ 机关 jīguān 沟通 gōutōng

    - Họ đang liên lạc với cơ quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đao 刀 (+3 nét)
    • Pinyin: Kān
    • Âm hán việt: Khan , San
    • Nét bút:一一丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MJLN (一十中弓)
    • Bảng mã:U+520A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao