机保 jī bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【cơ bảo】

Đọc nhanh: 机保 (cơ bảo). Ý nghĩa là: Bảo trì.

Ý Nghĩa của "机保" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机保 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bảo trì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机保

  • volume volume

    - 在 zài 保安人员 bǎoānrényuán 的 de 护卫 hùwèi 下 xià 安全 ānquán 抵达 dǐdá 机场 jīchǎng

    - được đáp xuống sân bay an toàn dưới sự bảo vệ của nhân viên an ninh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 打入 dǎrù 机场 jīchǎng 保安 bǎoān 组织 zǔzhī

    - Họ đã đột nhập vào tổ chức an ninh sân bay.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 笔记本 bǐjìběn 计算机 jìsuànjī 的 de 保修期 bǎoxiūqī 一年 yīnián

    - Máy tính xách tay này được bảo hành một năm.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 要 yào 保养 bǎoyǎng 好 hǎo , 免得 miǎnde 出毛病 chūmáobìng

    - máy móc phải bảo dưỡng tốt, sẽ tránh được xảy ra sự cố.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 保养 bǎoyǎng 得 dé 好 hǎo , 可以 kěyǐ 延长 yáncháng 使用 shǐyòng 年限 niánxiàn

    - máy móc bảo trì tốt mới xài được lâu

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 援引 yuányǐn 国家机密 guójiājīmì 保密法 bǎomìfǎ 以禁 yǐjìn 该书 gāishū

    - Chính phủ dùng luật bảo mật quốc gia để cấm cuốn sách này.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 机械 jīxiè 需要 xūyào 保养 bǎoyǎng

    - Những máy móc này cần được bảo trì.

  • volume volume

    - 社会 shèhuì 面临 miànlín 环保 huánbǎo 危机 wēijī

    - Xã hội đối mặt với khủng hoảng môi trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao