本因坊秀策 běn yīn fāng xiù cè
volume volume

Từ hán việt: 【bổn nhân phường tú sách】

Đọc nhanh: 本因坊秀策 (bổn nhân phường tú sách). Ý nghĩa là: Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản.

Ý Nghĩa của "本因坊秀策" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本因坊秀策 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

Honinbo Shusaku (1829-1862), Japanese Go player

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本因坊秀策

  • volume volume

    - 代沟 dàigōu 的 de 根本原因 gēnběnyuányīn 是 shì 缺乏 quēfá 沟通 gōutōng

    - Nguyên nhân sâu xa của khoảng cách thế hệ là thiếu giao tiếp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 本科 běnkē 成绩 chéngjì 很 hěn 优秀 yōuxiù

    - Điểm đại học của cô ấy rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 本校 běnxiào 有着 yǒuzhe 优秀 yōuxiù 的 de 师资队伍 shīzīduìwǔ

    - Trường chúng tôi có đội ngũ giáo viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 小 xiǎo 文员 wényuán 收入 shōurù 本来 běnlái 不高 bùgāo 。 这时 zhèshí 孩子 háizi 因 yīn 病 bìng 住院 zhùyuàn 真是 zhēnshi 捉襟见肘 zhuōjīnjiànzhǒu 啊 a

    - Anh ấy là một nhân viên nhỏ và thu nhập của anh ấy không cao. Lúc này cháu bé nhập viện do bị ốm, thật căng.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 所谓 suǒwèi 的 de 优秀 yōuxiù 运动员 yùndòngyuán 吗 ma ? 连 lián 基本 jīběn 的 de 技能 jìnéng 也 yě 做 zuò 不到 búdào

    - Đây được gọi là vận động viên xuất sắc sao? Ngay cả kĩ năng cơ bản cũng làm không xong.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 策划人 cèhuàrén

    - Anh ấy là một người lập kế hoạch xuất sắc.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 杂志 zázhì 登载 dēngzǎi 优秀 yōuxiù 的 de 小说 xiǎoshuō

    - Cuốn tạp chí này đăng tải những câu chuyện ngắn xuất sắc.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 作者 zuòzhě 是 shì 一个 yígè 退休 tuìxiū 上校 shàngxiào , 他 tā 过去 guòqù 常 cháng 参与 cānyù 策划 cèhuà 间谍活动 jiàndiéhuódòng

    - Tác giả cuốn sách này là một cựu trung tá, người đã tham gia thường xuyên vào các hoạt động gián điệp trong quá khứ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fáng
    • Âm hán việt: Phòng , Phường
    • Nét bút:一丨一丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GYHS (土卜竹尸)
    • Bảng mã:U+574A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNHS (竹木弓竹尸)
    • Bảng mã:U+79C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 策›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDB (竹木月)
    • Bảng mã:U+7B56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao