本利 běn lì
volume volume

Từ hán việt: 【bản lợi】

Đọc nhanh: 本利 (bản lợi). Ý nghĩa là: vốn và lãi; vốn và lời; vốn lãi.

Ý Nghĩa của "本利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本利 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vốn và lãi; vốn và lời; vốn lãi

本金和利息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本利

  • volume volume

    - 人权 rénquán 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 基本权利 jīběnquánlì

    - Nhân quyền là quyền cơ bản của mọi người.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 口语 kǒuyǔ 流利 liúlì 得 dé 像是 xiàngshì 本地人 běndìrén

    - Cô ấy nói tiếng Trung lưu loát như người bản địa.

  • volume volume

    - 本小利微 běnxiǎolìwēi , 赚头 zhuàntou 不 bù 大 dà

    - vốn ít lãi ít.

  • volume volume

    - 暴力 bàolì 侵犯 qīnfàn 他人 tārén 的 de 基本权利 jīběnquánlì

    - Bạo lực xâm phạm quyền cơ bản của người khác.

  • volume volume

    - 资本家 zīběnjiā 为了 wèile 获得 huòdé 更 gèng 多 duō 的 de 利润 lìrùn , 拼命 pīnmìng 地 dì 剥削 bōxuē 工人 gōngrén

    - các nhà tư bản vì muốn đạt được nhiều lợi nhuận, đã ra sức bóc lột người công nhân.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 漠视 mòshì 群众 qúnzhòng 的 de 根本利益 gēnběnlìyì

    - không thể coi thường lợi ích cơ bản của quần chúng.

  • volume volume

    - 本年度 běnniándù 的 de 盈利 yínglì 将 jiāng 与 yǔ 上 shàng 一 yī 年度 niándù 的 de 亏损 kuīsǔn 相抵 xiāngdǐ

    - Lợi nhuận của năm tài chính này sẽ được bù đắp bằng khoản lỗ của năm tài chính trước đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao