末子 mòzi
volume volume

Từ hán việt: 【mạt tử】

Đọc nhanh: 末子 (mạt tử). Ý nghĩa là: bột; vụn; bụi. Ví dụ : - 煤末子。 bụi than; mạt than.

Ý Nghĩa của "末子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

末子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bột; vụn; bụi

细碎的或成面儿的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 煤末子 méimòzi

    - bụi than; mạt than.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 末子

  • volume volume

    - 煤末子 méimòzi

    - bụi than; mạt than.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 有 yǒu 茶叶末 cháyèmò

    - Trên bàn có vụn trà.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 辫子 biànzi 的 de 末梢 mòshāo 打 dǎ 了 le 一个 yígè 花结 huājié

    - ở cuối đuôi sam, cô ta tết một cái nơ.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 带 dài 孩子 háizi 去 qù 娱乐场 yúlèchǎng 度过 dùguò 周末 zhōumò

    - Cô ấy thích dẫn các con đến khu vui chơi giải trí vào cuối tuần.

  • - 孩子 háizi 们 men 在 zài 周末 zhōumò 玩 wán 电玩 diànwán 游戏 yóuxì , 玩得 wándé 很 hěn 开心 kāixīn

    - Bọn trẻ chơi game điện tử vào cuối tuần và rất vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao