未解之谜 wèi jiě zhī mí
volume volume

Từ hán việt: 【vị giải chi mê】

Đọc nhanh: 未解之谜 (vị giải chi mê). Ý nghĩa là: bí ẩn chưa được giải đáp.

Ý Nghĩa của "未解之谜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

未解之谜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bí ẩn chưa được giải đáp

unsolved mystery

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未解之谜

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 见解 jiànjiě 只是 zhǐshì 皮肤 pífū 之见 zhījiàn

    - Ý kiến của anh ta chỉ là hiểu biết nông cạn.

  • volume volume

    - 人 rén 与 yǔ 人 rén 之间 zhījiān 的 de 理解 lǐjiě 完全 wánquán 南辕北辙 nányuánběizhé

    - Cách hiểu giữa mọi người hoàn toàn khác nhau.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 入托 rùtuō 了 le , 解除 jiěchú 了 le 家长 jiāzhǎng 上班 shàngbān 的 de 后顾之忧 hòugùzhīyōu

    - con đi gởi rồi, trút được nỗi lo đi làm của người lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 即将 jíjiāng 要 yào 解决 jiějué 彼此之间 bǐcǐzhījiān 为 wèi 时 shí 已久 yǐjiǔ 的 de 金钱 jīnqián 争议 zhēngyì

    - Họ sắp giải quyết một cuộc tranh chấp lâu dài về tiền bạc với nhau.

  • volume volume

    - 夫妇 fūfù 之间 zhījiān 要 yào 相互理解 xiānghùlǐjiě

    - Vợ chồng phải hiểu nhau.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 这个 zhègè 岛上 dǎoshàng 最大 zuìdà 的 de 未解 wèijiě 之谜 zhīmí 之一 zhīyī

    - Đó là một trong những bí ẩn lớn chưa được giải đáp của Đảo.

  • volume volume

    - 宇宙 yǔzhòu 中有 zhōngyǒu 很多 hěnduō 难解之谜 nánjiězhīmí

    - Trong vũ trụ có rất nhiều điều bí ẩn khó lí giải.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 邀请 yāoqǐng 解完 jiěwán 谜 mí 的 de 读者 dúzhě 交出 jiāochū 谜底 mídǐ

    - Chúng tôi xin mời đọc giả giải ra câu hỏi đưa ra đáp án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYFD (戈女卜火木)
    • Bảng mã:U+8C1C
    • Tần suất sử dụng:Cao