未完 wèiwán
volume volume

Từ hán việt: 【vị hoàn】

Đọc nhanh: 未完 (vị hoàn). Ý nghĩa là: chưa xong; chưa rồi; chưa hoàn thành; còn nữa, dở chừng; dở.

Ý Nghĩa của "未完" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

未完 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chưa xong; chưa rồi; chưa hoàn thành; còn nữa

尚未完成

✪ 2. dở chừng; dở

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未完

  • volume volume

    - 他 tā 未必 wèibì 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ấy chưa chắc có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  • volume volume

    - 省略号 shěnglüèhào 表示 biǎoshì 未 wèi 完 wán

    - Dấu chấm lửng biểu thị sự chưa hoàn thành.

  • volume volume

    - 她 tā 继 jì 做 zuò 未 wèi 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Cô ấy tiếp tục làm công việc chưa hoàn thành.

  • volume volume

    - 我 wǒ 指出 zhǐchū 那 nà 方案 fāngàn 的 de 缺点 quēdiǎn 但 dàn 他 tā 申辩 shēnbiàn 说 shuō 各项 gèxiàng 计划 jìhuà 尚未 shàngwèi 完成 wánchéng

    - Tôi nhấn mạnh điểm yếu của kế hoạch đó, nhưng anh ta bào chữa rằng các kế hoạch chưa hoàn thành.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 未 wèi 完成 wánchéng 作业 zuòyè

    - Học sinh cá biệt chưa hoàn thành bài tập.

  • volume volume

    - 积压 jīyā 堆积物 duījīwù , 尤指 yóuzhǐ 没 méi 完成 wánchéng 的 de 工作 gōngzuò 或 huò 未 wèi 兑现 duìxiàn 的 de 定单 dìngdān

    - Các công việc chưa hoàn thành hoặc các đơn hàng chưa được thực hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 尚未 shàngwèi 完成 wánchéng 这项 zhèxiàng 任务 rènwù

    - Anh ấy vẫn chưa hoàn thành nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 正在 zhèngzài 清理 qīnglǐ 未 wèi 完成 wánchéng 的 de 项目 xiàngmù

    - Quản lý đang giải quyết dự án chưa hoàn thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao