木然 mùrán
volume volume

Từ hán việt: 【mộc nhiên】

Đọc nhanh: 木然 (mộc nhiên). Ý nghĩa là: đờ đẫn; thẫn thờ; ngây ra. Ví dụ : - 他直瞪瞪地望着地面,神情木然。 anh ấy thẩn thờ nhìn xuống đất, vẻ mặt thất thần.

Ý Nghĩa của "木然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木然 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đờ đẫn; thẫn thờ; ngây ra

一时痴呆不知所措的样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 直瞪瞪 zhídèngdèng 地望 dìwàng 着 zhe 地面 dìmiàn , 神情 shénqíng 木然 mùrán

    - anh ấy thẩn thờ nhìn xuống đất, vẻ mặt thất thần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木然

  • volume volume

    - 林木 línmù 森然 sēnrán

    - rừng cây rậm rạp sừng sững.

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 是 shì 纯天然 chúntiānrán 林 lín , 几十年 jǐshínián 的 de 大树 dàshù 才能 cáinéng 生产 shēngchǎn 成实 chéngshí 木地板 mùdìbǎn

    - Sàn gỗ solid là rừng tự nhiên nguyên chất, chỉ có những cây gỗ lớn hàng chục năm mới có thể sản xuất thành sàn gỗ solid.

  • volume volume

    - 醉 zuì 的 de , 陶醉 táozuì 的 de 因 yīn ( 仿佛 fǎngfú ) 喝酒 hējiǔ 类 lèi 饮料 yǐnliào 而 ér 兴奋 xīngfèn 或 huò 木然 mùrán 的 de ; 醉 zuì 的 de

    - say mê, say mê vì đã uống các loại đồ uống có cồn và cảm thấy hưng phấn hoặc mất tỉnh; say mê

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 草木 cǎomù 依然 yīrán 鲜茂 xiānmào

    - Cây cỏ trên núi vẫn tươi tốt.

  • volume volume

    - 显然 xiǎnrán 不是 búshì 有 yǒu 木偶 mùǒu 和 hé 威猛 wēiměng 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 魔幻 móhuàn 迷宫 mígōng

    - Chắc chắn không phải là loại ma thuật với những con rối và những ngôi sao nhạc rock nam tính.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 藏 cáng 在 zài 灌木丛 guànmùcóng 后 hòu , 准备 zhǔnbèi 向 xiàng 来犯 láifàn 者 zhě 发起 fāqǐ 突然袭击 tūránxíjī

    - Chúng tôi trú ẩn sau bụi cây, sẵn sàng tiến hành cuộc tấn công bất ngờ vào kẻ xâm phạm.

  • volume volume

    - 他 tā 直瞪瞪 zhídèngdèng 地望 dìwàng 着 zhe 地面 dìmiàn , 神情 shénqíng 木然 mùrán

    - anh ấy thẩn thờ nhìn xuống đất, vẻ mặt thất thần.

  • volume volume

    - 一个 yígè 天然 tiānrán 木头 mùtou 平台 píngtái 通向 tōngxiàng 家里 jiālǐ 的 de 主室 zhǔshì

    - Sàn gỗ tự nhiên dẫn vào phòng chính của ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao