木方 mù fāng
volume volume

Từ hán việt: 【mộc phương】

Đọc nhanh: 木方 (mộc phương). Ý nghĩa là: thanh gỗ vuông. Ví dụ : - 建筑、装饰用木方、木板。 Thanh gỗ vuông và ván gỗ để xây dựng và trang trí.

Ý Nghĩa của "木方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木方 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thanh gỗ vuông

Ví dụ:
  • volume volume

    - 建筑 jiànzhù 、 装饰 zhuāngshì 用木方 yòngmùfāng 、 木板 mùbǎn

    - Thanh gỗ vuông và ván gỗ để xây dựng và trang trí.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木方

  • volume volume

    - 建筑 jiànzhù 、 装饰 zhuāngshì 用木方 yòngmùfāng 、 木板 mùbǎn

    - Thanh gỗ vuông và ván gỗ để xây dựng và trang trí.

  • volume volume

    - 三方 sānfāng 图章 túzhāng

    - ba con dấu vuông.

  • volume volume

    - 万木 wànmù 凋零 diāolíng

    - cây cối điêu tàn

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 伐木 fámù

    - lên núi đốn củi

  • volume volume

    - 一溜 yīliū 树木 shùmù 沿着 yánzhe 河边 hébiān

    - Một hàng cây dọc theo bờ sông.

  • volume volume

    - 柴达木盆地 cháidámùpéndì 拥有 yōngyǒu 二十二 èrshíèr 万平方公里 wànpíngfānggōnglǐ 的 de 面积 miànjī

    - thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 木头 mùtou 是 shì 方 fāng 的 de

    - Miếng gỗ này hình vuông.

  • volume volume

    - 上篮 shànglán 是 shì 得分 défēn 的 de 好 hǎo 方式 fāngshì

    - Ném rổ là cách tốt để ghi điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao