木排架 mù pái jià
volume volume

Từ hán việt: 【mộc bài giá】

Đọc nhanh: 木排架 (mộc bài giá). Ý nghĩa là: vỏ cầu.

Ý Nghĩa của "木排架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木排架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vỏ cầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木排架

  • volume volume

    - 木构 mùgòu 架 jià

    - khung gỗ

  • volume volume

    - 笔记本 bǐjìběn 排放 páifàng 在 zài 架子 jiàzi 上 shàng

    - Sổ tay được sắp xếp trên giá.

  • volume volume

    - 一排排 yīpáipái 的 de 楼房 lóufáng , 式样 shìyàng 都 dōu 很 hěn 美观 měiguān

    - các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 木板 mùbǎn 绑架 bǎngjià 好 hǎo 了 le

    - Anh ta đã buộc gỗ lại.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人 rén 并排 bìngpái 地 dì 走 zǒu 过来 guòlái

    - ba người dàn hàng đi qua

  • volume volume

    - 三个 sāngè 班 bān 组成 zǔchéng 一个排 yígèpái

    - Ba tiểu đội hợp thành một trung đội.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 木材 mùcái 下脚料 xiàjiǎoliào 做 zuò 厨房用 chúfángyòng 架子 jiàzi

    - Cô ấy đã mua một số vật liệu phế liệu gỗ để làm giá đỡ cho nhà bếp.

  • volume volume

    - 江面 jiāngmiàn 上 shàng 漂浮 piāofú 着 zhe 许多 xǔduō 木排 mùpái

    - Trên mặt sông nổi nhiều bè gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao