服务站 fúwù zhàn
volume volume

Từ hán việt: 【phục vụ trạm】

Đọc nhanh: 服务站 (phục vụ trạm). Ý nghĩa là: trạm dịch vụ, trạm dừng chân.

Ý Nghĩa của "服务站" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

服务站 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trạm dịch vụ, trạm dừng chân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 服务站

  • volume volume

    - 邻里 línlǐ 服务站 fúwùzhàn

    - quầy phục vụ ở quê nhà.

  • volume volume

    - 驿站 yìzhàn 提供 tígōng 住宿服务 zhùsùfúwù

    - Trạm cung cấp dịch vụ lưu trú.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 服务 fúwù 挺快 tǐngkuài

    - Dịch vụ của họ rất nhanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推出 tuīchū 了 le 新 xīn 服务 fúwù

    - Họ ra mắt dịch vụ mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 服务站 fúwùzhàn 等 děng

    - Chúng tôi đợi ở trạm dịch vụ.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 服务站 fúwùzhàn 上 shàng 一天到晚 yìtiāndàowǎn 跑跑颠颠 pǎopǎodiāndiān 的 de , 热心 rèxīn 为 wèi 群众 qúnzhòng 服务 fúwù

    - chị ấy tất tả từ sáng sớm đến chiều tối ở quầy phục vụ, nhiệt tình phục vụ quần chúng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 方便 fāngbiàn 顾客 gùkè , 总服务台 zǒngfúwùtái 几乎 jīhū 都 dōu 设在 shèzài 旅馆 lǚguǎn 正门 zhèngmén 入口 rùkǒu 附近 fùjìn

    - Để tạo sự thuận tiện cho khách hàng, quầy lễ tân hầu như luôn được bố trí gần cửa ra vào chính của khách sạn.

  • - 他们 tāmen 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 用餐 yòngcān

    - Họ cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao