有神 yǒu shén
volume volume

Từ hán việt: 【hữu thần】

Đọc nhanh: 有神 (hữu thần). Ý nghĩa là: thuyết hữu thần; hữu thần luận。承認神的存在的學說。認為神是世界萬物的創造者,能操縱自然變化和干預人的生活。有神論是宗教信仰的根據。. Ví dụ : - 他不过淡淡几笔,却把这幅山水点染得很有神韵。 chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.. - 望着他那炯炯有神的双眼,我突然觉得信心倍增。 Nhìn vào đôi mắt tự tin của anh, tôi bỗng thấy tự tin.

Ý Nghĩa của "有神" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有神 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuyết hữu thần; hữu thần luận。承認神的存在的學說。認為神是世界萬物的創造者,能操縱自然變化和干預人的生活。有神論是宗教信仰的根據。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 淡淡 dàndàn 几笔 jǐbǐ , 却 què 把 bǎ 这幅 zhèfú 山水 shānshuǐ 点染 diǎnrǎn 得 dé 很 hěn 有 yǒu 神韵 shényùn

    - chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.

  • volume volume

    - 望 wàng 着 zhe 他 tā 那 nà 炯炯有神 jiǒngjiǒngyǒushén 的 de 双眼 shuāngyǎn , 我 wǒ 突然 tūrán 觉得 juéde 信心倍增 xìnxīnbèizēng

    - Nhìn vào đôi mắt tự tin của anh, tôi bỗng thấy tự tin.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有神

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 鲁宾逊 lǔbīnxùn 一样 yīyàng , 都 dōu 有 yǒu 顽强 wánqiáng 拼博 pīnbó 的 de 精神 jīngshén

    - Giống như Robinson, anh ấy có một tinh thần chiến đấu ngoan cường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 神态 shéntài 有点儿 yǒudiǎner 疲惫 píbèi

    - Thần thái của anh ấy có chút mệt mỏi.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 可 kě 他 tā 没有 méiyǒu 精神疾病 jīngshénjíbìng 史 shǐ

    - Ngoại trừ việc anh ta không có tiền sử bệnh tâm thần.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 聚精会神 jùjīnghuìshén 地 dì 听 tīng 着 zhe , 间或 jiànhuò 有人 yǒurén 笑 xiào 一两声 yīliǎngshēng

    - mọi người tập trung lắng nghe, thỉnh thoảng có người cười lên vài tiếng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 记忆力 jìyìlì 他 tā 有点 yǒudiǎn 神不守舍 shénbùshǒushè 的 de

    - Đừng tin vào trí nhớ của anh ta - anh ta hơi thiếu kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 两目 liǎngmù 炯炯有神 jiǒngjiǒngyǒushén

    - Tập trung tinh thần; chăm chú.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 这些 zhèxiē 早期 zǎoqī 遗物 yíwù 具有 jùyǒu 神奇 shénqí 的 de 力量 lìliàng

    - Người ta cho rằng những di vật thời kỳ đầu này mang sức mạnh kỳ diệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao