有机 yǒujī
volume volume

Từ hán việt: 【hữu cơ】

Đọc nhanh: 有机 (hữu cơ). Ý nghĩa là: hữu cơ (hoá học), hữu cơ (quan hệ hữu cơ giữa các sự vật). Ví dụ : - 有机酸 a-xít hữu cơ.. - 有机化学 hoá học hữu cơ

Ý Nghĩa của "有机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

有机 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hữu cơ (hoá học)

原来指跟生物体有关的或从生物体来的 (化合物) ,现在指除碳酸盐和碳的氧化物外,含碳原子的 (化合物)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有机酸 yǒujīsuān

    - a-xít hữu cơ.

  • volume volume

    - 有机化学 yǒujīhuàxué

    - hoá học hữu cơ

✪ 2. hữu cơ (quan hệ hữu cơ giữa các sự vật)

指事物构成的各部分互相关连协调,而具有不可分的统一性,就像个人生物体那样

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有机

  • volume volume

    - 不让 bùràng 敌人 dírén 有 yǒu 喘息 chuǎnxī 的 de 机会 jīhuì

    - không để bọn giặc có dịp nghỉ xả hơi.

  • volume volume

    - 他 tā 突然 tūrán 有 yǒu 了 le 一个 yígè 新 xīn 的 de 机 jī

    - Anh ấy đột nhiên có một ý tưởng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 深造 shēnzào 机会 jīhuì

    - Anh ấy có cơ hội học chuyên sâu.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 摄像机 shèxiàngjī 记录 jìlù 了 le 我 wǒ 在 zài 那天 nàtiān 的 de 所有 suǒyǒu 行动 xíngdòng

    - Anh ấy dùng máy quay ghi lại toàn bộ hoạt động ngày hôm đó của tôi..

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有 yǒu 很多 hěnduō 机关 jīguān

    - Giữa họ có nhiều mưu kế.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 有 yǒu 两个 liǎnggè 机场 jīchǎng

    - Thượng Hải có hai sân bay.

  • - 你 nǐ 在 zài 哪儿 nǎér 工作 gōngzuò ? 说不定 shuōbùdìng 我 wǒ 有 yǒu 机会 jīhuì 去 qù 那儿 nàér 工作 gōngzuò !

    - Bạn làm việc ở đâu? Biết đâu tôi có cơ hội làm việc ở đó!

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao