有新意 yǒu xīnyì
volume volume

Từ hán việt: 【hữu tân ý】

Đọc nhanh: 有新意 (hữu tân ý). Ý nghĩa là: hiện đại, cập nhật.

Ý Nghĩa của "有新意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有新意 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hiện đại

modern

✪ 2. cập nhật

up-to-date

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有新意

  • volume volume

    - 晚报 wǎnbào 上 shàng 有 yǒu 什么 shénme 新闻 xīnwén 吸引 xīyǐn 了 le 你 nǐ 的 de 注意 zhùyì ?

    - Báo chiều có thông tin mới gì thu hút sự chú ý của bạn vậy?

  • volume volume

    - 万事 wànshì 自有 zìyǒu 天意 tiānyì

    - mọi chuyện tự có an bài

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚会 wǎnhuì 很 hěn 有意思 yǒuyìsī

    - dạ hội hôm nay rất thú vị.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 有关 yǒuguān 新 xīn 市政 shìzhèng 大厅 dàtīng 的 de 计画 jìhuà 还 hái 仅仅 jǐnjǐn 是 shì 那 nà 建筑师 jiànzhùshī 酝酿 yùnniàng 中 zhōng 的 de 意念 yìniàn

    - Khi đó, kế hoạch về tòa thị chính mới chỉ còn là ý tưởng đang được kiến trúc sư nảy sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 清新 qīngxīn 的 de 创意 chuàngyì

    - Anh ấy có ý tưởng mới mẻ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 有 yǒu 新 xīn 电影 diànyǐng 公演 gōngyǎn

    - Hôm nay có buổi công diễn phim mới.

  • volume volume

    - 董事会 dǒngshìhuì 注意 zhùyì 到 dào 维持 wéichí 有效 yǒuxiào 通讯 tōngxùn 的 de 需要 xūyào , 因此 yīncǐ 决定 juédìng 建立 jiànlì 一个 yígè 新 xīn 的 de 通信网 tōngxìnwǎng

    - Ban giám đốc nhận thấy sự cần thiết để duy trì một hệ thống liên lạc hiệu quả, vì vậy quyết định thành lập một mạng thông tin mới.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 件 jiàn 有 yǒu 意义 yìyì 的 de 事 shì

    - Anh ấy đã làm một việc có ý nghĩa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao