有异味 yǒu yìwèi
volume volume

Từ hán việt: 【hữu dị vị】

Đọc nhanh: 有异味 (hữu dị vị). Ý nghĩa là: oi. Ví dụ : - 食物已有异味,不能再吃。 món ăn này có mùi rồi, không nên ăn nữa.

Ý Nghĩa của "有异味" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有异味 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. oi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 食物 shíwù 已有 yǐyǒu 异味 yìwèi , 不能 bùnéng 再 zài 吃 chī

    - món ăn này có mùi rồi, không nên ăn nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有异味

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 异于 yìyú 常人 chángrén 的 de 爱好 àihào

    - Anh ấy có sở thích khác người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 有 yǒu 殊异 shūyì

    - Hai người bọn họ có khác biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 奇异 qíyì 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy có ý tưởng kỳ lạ.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 已有 yǐyǒu 异味 yìwèi , 不能 bùnéng 再 zài 吃 chī

    - món ăn này có mùi rồi, không nên ăn nữa.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 文化 wénhuà 略有 lüèyǒu 差异 chāyì

    - Văn hóa của hai nước có chút khác biệt.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国会 guóhuì 有 yǒu 文化差异 wénhuàchāyì

    - Hai nước sẽ có sự khác biệt về văn hóa

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 粪便 fènbiàn 有些 yǒuxiē 异常 yìcháng

    - Phân của anh ấy có chút bất thường.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao