有好奇心 yǒu hàoqí xīn
volume volume

Từ hán việt: 【hữu hảo kì tâm】

Đọc nhanh: 有好奇心 (hữu hảo kì tâm). Ý nghĩa là: tò mò.

Ý Nghĩa của "有好奇心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有好奇心 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tò mò

curious

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有好奇心

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 好奇心 hàoqíxīn 会 huì 害死 hàisǐ 人 rén

    - Hãy cẩn thận, sự tò mò có thể giết chết bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 有 yǒu 好 hǎo 心眼儿 xīnyǎner 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người có bụng dạ rốt.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 同心协力 tóngxīnxiélì , 才能 cáinéng 把 bǎ 事情 shìqing 办好 bànhǎo

    - chỉ có đồng tâm hiệp lực thì mới làm tốt công việc.

  • volume volume

    - 创新 chuàngxīn 的 de 本 běn 是 shì 好奇心 hàoqíxīn

    - Nguồn gốc của sáng tạo là sự tò mò.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ , 做 zuò 剪接 jiǎnjiē 的 de 要 yào 很 hěn 有 yǒu 耐心 nàixīn 去芜存菁 qùwúcúnjīng 把 bǎ 最好 zuìhǎo 的 de 部分 bùfèn 才 cái 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái

    - Vì vậy, những người làm công tác biên tập phải nhẫn nại, loại bỏ những thứ không cần thiết để thể hiện ra những phần tốt nhất.

  • volume volume

    - 被 bèi 好奇心 hàoqíxīn 所 suǒ 驱使 qūshǐ

    - bị tính hiếu kì thúc đẩy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 好奇心 hàoqíxīn

    - Sự tò mò rất lớn ở trẻ em.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 总是 zǒngshì 互相配合 hùxiāngpèihé 得 dé 很 hěn 好 hǎo , 简直 jiǎnzhí 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Hai người họ lúc nào cũng phối hợp rất ăn ý, quả thật là tâm linh tương thông

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao