有功功率表 yǒugōng gōnglǜ biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hữu công công suất biểu】

Đọc nhanh: 有功功率表 (hữu công công suất biểu). Ý nghĩa là: đồng hồ đo công suất tác dụng (Máy móc trong xây dựng).

Ý Nghĩa của "有功功率表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有功功率表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng hồ đo công suất tác dụng (Máy móc trong xây dựng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有功功率表

  • volume volume

    - 他 tā 保护 bǎohù 公主 gōngzhǔ 有功 yǒugōng

    - Anh ấy có công bảo vệ công chúa.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 成功 chénggōng 没有 méiyǒu 准 zhǔn 把握 bǎwò

    - Anh ấy không chắc chắn về sự thành công.

  • volume volume

    - 5 有 yǒu 紧急 jǐnjí 报警 bàojǐng 按钮 ànniǔ 功能 gōngnéng

    - 5 Có chức năng nút báo động khẩn cấp.

  • volume volume

    - 他 tā 率领 shuàilǐng 团队 tuánduì 取得 qǔde 了 le 成功 chénggōng

    - Anh ấy lãnh đạo đội ngũ đạt được thành công.

  • volume volume

    - 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ 让 ràng 他 tā 节省 jiéshěng 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Hiệu xuất học tập gấp đôi sẽ giúp anh ấy tiết kiệm được thời gian.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume

    - 成功 chénggōng 的 de 概率 gàilǜ 只有 zhǐyǒu 10

    - Tỷ lệ thành công chỉ 10%.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 估量 gūliáng 成功 chénggōng 概率 gàilǜ

    - Anh ấy thử xem xét xác suất thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao