有人缘儿 yǒu rényuán er
volume volume

Từ hán việt: 【hữu nhân duyên nhi】

Đọc nhanh: 有人缘儿 (hữu nhân duyên nhi). Ý nghĩa là: có duyên.

Ý Nghĩa của "有人缘儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有人缘儿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có duyên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有人缘儿

  • volume volume

    - 俩 liǎ 人 rén 有点儿 yǒudiǎner 不对劲 búduìjìn , 爱 ài 闹意见 nàoyìjiàn

    - hai người hơi không tâm đầu ý hợp, thường hay khắc khẩu

  • volume volume

    - 有 yǒu 人缘儿 rényuáner

    - có nhân duyên.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 过去 guòqù 对 duì 咱有 zányǒu 过 guò 好儿 hǎoér , 咱 zán 不能 bùnéng 忘 wàng 了 le

    - ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 快 kuài 急 jí 疯 fēng 了 le , 你 nǐ 还有 háiyǒu 心思 xīnsī 逗乐 dòulè 儿 ér

    - người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 话 huà 就 jiù 说 shuō 出来 chūlái , 别 bié 让 ràng 人家 rénjiā 猜谜儿 cāimíer

    - anh có gì thì nói ra đi, đừng bắt người ta đoán hoài.

  • volume volume

    - 再 zài 有人 yǒurén 对 duì 我 wǒ 女儿 nǚér 不 bù 敬 jìng

    - Người tiếp theo không tôn trọng tôi, con gái

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao