月盲症 yuè máng zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt manh chứng】

Đọc nhanh: 月盲症 (nguyệt manh chứng). Ý nghĩa là: viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa, mù mặt trăng.

Ý Nghĩa của "月盲症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

月盲症 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa

equine recurrent uveitis

✪ 2. mù mặt trăng

moon blindness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月盲症

  • volume volume

    - 骨质 gǔzhì 软化 ruǎnhuà 症 zhèng

    - bệnh thoái hoá xương; bệnh loãng xương.

  • volume volume

    - 一羊 yīyáng 跟 gēn 一羊 yīyáng ( 指 zhǐ 盲从 mángcóng )

    - "Một con cừu đi theo một con cừu" (đề cập đến sự mù quáng theo đám đông).

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 团 tuán 圝 luán 的 de 明月 míngyuè

    - một vầng trăng sáng tròn vành vạnh.

  • volume volume

    - 怀孕 huáiyùn 三个 sāngè 月 yuè 后 hòu , 她 tā 出现 chūxiàn 孕 yùn 症状 zhèngzhuàng

    - Sau khi có thai được 3 tháng thì cô ấy bị nghén.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 的 de 生产 shēngchǎn 任务 rènwù , 十个月 shígèyuè 已经 yǐjīng 基本上 jīběnshang 完成 wánchéng

    - nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 明月 míngyuè 挂 guà 在 zài 天上 tiānshàng

    - Vầng trăng sáng treo trên bầu trời.

  • volume volume

    - 七月 qīyuè 一日 yīrì 是 shì 中国共产党 zhōngguógòngchǎndǎng 的 de 生日 shēngrì

    - Ngày 1-7 là ngày thành lập Đảng cộng sản Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 计划 jìhuà 回国 huíguó 的 de 前 qián 几个 jǐgè 月 yuè 他 tā 突然 tūrán 身患绝症 shēnhuànjuézhèng

    - Anh ấy dự định về nước vài tháng trước nhưng đột ngột mắc bệnh nan y.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng , Wàng
    • Âm hán việt: Manh , Vọng
    • Nét bút:丶一フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YVBU (卜女月山)
    • Bảng mã:U+76F2
    • Tần suất sử dụng:Cao