月期 yuè qī
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt kì】

Đọc nhanh: 月期 (nguyệt kì). Ý nghĩa là: cuối tháng。月底。.

Ý Nghĩa của "月期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

月期 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuối tháng。月底。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月期

  • volume volume

    - 月亮 yuèliang 的 de 运行 yùnxíng 周期 zhōuqī 是 shì 一个月 yígèyuè

    - Chu kỳ chuyển động của Mặt Trăng là một tháng.

  • volume volume

    - 保结 bǎojié 有效期 yǒuxiàoqī 三个 sāngè 月 yuè

    - Giấy bảo lãnh có hiệu lực ba tháng.

  • volume volume

    - 报名 bàomíng 工作 gōngzuò 展期 zhǎnqī 至 zhì 五月 wǔyuè 底 dǐ 结束 jiéshù

    - việc ghi danh gia hạn đến cuối tháng 5 mới kết thúc.

  • volume volume

    - 会期 huìqī 定 dìng 在 zài 九月 jiǔyuè 一日 yīrì

    - ngày họp định vào ngày 1 tháng 9.

  • volume volume

    - 星期日 xīngqīrì 是 shì 几月 jǐyuè 几号 jǐhào

    - Chủ nhật là ngày mấy tháng mấy?

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 的 de 为期 wéiqī 是 shì 两个 liǎnggè 月 yuè

    - Thời gian của dự án kéo dài hai tháng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 这套 zhètào 公寓 gōngyù 的 de 租约 zūyuē 下 xià 月 yuè 到期 dàoqī

    - Hợp đồng thuê căn hộ của chúng ta sẽ hết hạn vào tháng sau.

  • volume volume

    - 他 tā 8 月份 yuèfèn 任职 rènzhí 期满 qīmǎn

    - Ông đã hết nhiệm kỳ vào tháng 8.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao