月台幕门 yuè tái mù mén
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt thai mạc môn】

Đọc nhanh: 月台幕门 (nguyệt thai mạc môn). Ý nghĩa là: (đường sắt) cửa màn hình sân ga, cửa cạnh nền.

Ý Nghĩa của "月台幕门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

月台幕门 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (đường sắt) cửa màn hình sân ga

(railway) platform screen doors

✪ 2. cửa cạnh nền

platform-edge doors

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月台幕门

  • volume volume

    - 舞台灯光 wǔtáidēngguāng 暗 àn 了 le 下去 xiàqù 这出 zhèchū 戏 xì 的 de 第一幕 dìyímù 结束 jiéshù 了 le

    - Đèn sân khấu tắt đi, màn đầu tiên của vở kịch này kết thúc.

  • volume volume

    - 通跨 tōngkuà 院儿 yuànér 的 de 月亮 yuèliang 门 mén 冷清清 lěngqīngqīng 地开 dìkāi 着 zhe

    - ánh trăng ảm đạm hắt bóng xuống sân vườn.

  • volume volume

    - 舞台灯光 wǔtáidēngguāng 产生 chǎnshēng 月夜 yuèyè 景色 jǐngsè 的 de 效果 xiàoguǒ

    - Ánh sáng trên sân khấu tạo ra hiệu ứng cảnh đêm trăng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 展览 zhǎnlǎn 2 月 yuè 5 日 rì 开幕 kāimù

    - Triển lãm của ông khai mạc vào ngày 5/2.

  • volume volume

    - 每月 měiyuè 生产 shēngchǎn 十五 shíwǔ 台 tái 机床 jīchuáng , 这是 zhèshì 必须 bìxū 完成 wánchéng 的 de 硬指标 yìngzhǐbiāo

    - mỗi tháng sản xuất 15 máy, đây là mục tiêu cố định phải hoàn thành.

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 和 hé 银幕 yínmù 上 shàng 一颗 yīkē 璀璨 cuǐcàn 的 de 星辰 xīngchén ; 历史 lìshǐ 上 shàng 的 de 辉煌 huīhuáng 一刻 yīkè

    - Một ngôi sao sáng rực trên sân khấu và màn ảnh; một khoảnh khắc vẻ vang trong lịch sử.

  • volume volume

    - 为了 wèile 方便 fāngbiàn 顾客 gùkè , 总服务台 zǒngfúwùtái 几乎 jīhū 都 dōu 设在 shèzài 旅馆 lǚguǎn 正门 zhèngmén 入口 rùkǒu 附近 fùjìn

    - Để tạo sự thuận tiện cho khách hàng, quầy lễ tân hầu như luôn được bố trí gần cửa ra vào chính của khách sạn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 八月 bāyuè , 我 wǒ 参加 cānjiā 了 le 在 zài 山东省 shāndōngshěng 烟台市 yāntáishì 举行 jǔxíng 的 de 英语 yīngyǔ 夏令营 xiàlìngyíng 活动 huódòng

    - Vào tháng 8 năm nay, tôi tham gia trại hè tiếng Anh tổ chức tại thành phố Yên Đài, tỉnh Sơn Đông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao