月下 yuè xià
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt hạ】

Đọc nhanh: 月下 (nguyệt hạ). Ý nghĩa là: Dưới trăng.. Ví dụ : - 十月下雪在这儿不是稀有的事。 tháng mười có tuyết rơi không phải là hiếm thấy ở đây.

Ý Nghĩa của "月下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

月下 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dưới trăng.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 十月 shíyuè 下雪 xiàxuě 在 zài 这儿 zhèér 不是 búshì 稀有 xīyǒu 的 de 事 shì

    - tháng mười có tuyết rơi không phải là hiếm thấy ở đây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月下

  • volume volume

    - 下弦月 xiàxiányuè

    - trăng hạ huyền; trăng lưỡi liềm.

  • volume volume

    - 他 tā 下个月 xiàgeyuè 就要 jiùyào 毕业 bìyè 了 le

    - Tháng sau anh ấy sắp tốt nghiệp rồi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 北方 běifāng 有点儿 yǒudiǎner 旱 hàn , 我们 wǒmen 这儿 zhèér 都 dōu 三个 sāngè 月 yuè 没 méi 下雨 xiàyǔ 了 le

    - Năm nay miền Bắc hơi hạn hán, ở chỗ chúng tôi đã ba tháng không mưa rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 下个月 xiàgeyuè 要 yào 去 qù 北京 běijīng

    - Họ sẽ đi Bắc Kinh vào tháng tới.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 伤寒病 shānghánbìng , 卧床 wòchuáng 五个 wǔgè 多月 duōyuè , 尽管 jǐnguǎn 活 huó 下来 xiàlai 了 le , 但 dàn 左腿 zuǒtuǐ 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.

  • volume volume

    - 下个月 xiàgeyuè 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Tháng sau đi du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 临走 línzǒu 的 de 时候 shíhou 留下 liúxià 个活 gèhuó 话儿 huàér , 说 shuō 也许 yěxǔ 下个月 xiàgeyuè 能 néng 回来 huílai

    - trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.

  • volume volume

    - 下个月 xiàgeyuè 我 wǒ 入学 rùxué 了 le

    - Tôi nhập học vào tháng sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao