最古 zuì gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tối cổ】

Đọc nhanh: 最古 (tối cổ). Ý nghĩa là: Lâu đời nhất. Rất xưa..

Ý Nghĩa của "最古" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最古 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lâu đời nhất. Rất xưa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最古

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 金字塔 jīnzìtǎ 是 shì 世界 shìjiè 七大 qīdà 奇迹 qíjì 中 zhōng 最 zuì 古老 gǔlǎo 的 de

    - Tòa kim tự tháp này là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

  • volume volume

    - 一失足成千古恨 yīshīzúchéngqiāngǔhèn

    - Một lần lỡ bước ôm hận ngàn thu.

  • volume volume

    - 其中 qízhōng 最 zuì 贵重 guìzhòng 的 de 是 shì 一棵 yīkē 古老 gǔlǎo 的 de 白 bái 栎树 lìshù

    - Loại gỗ giá trị nhất của nó đến từ một cây sồi trắng già

  • volume volume

    - 孔子 kǒngzǐ 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 最 zuì 伟大 wěidà 的 de 圣贤 shèngxián

    - Khổng Tử được coi là nhà hiền triết vĩ đại nhất ở Trung Quốc cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 才 cái 是 shì 最帅 zuìshuài 古装 gǔzhuāng 美男 měinán , 风度翩翩 fēngdùpiānpiān 玉树临风 yùshùlínfēng

    - Anh ta mới là người đẹp trai nhất trong cổ trang, phong thái tao nhã ngọc thụ lâm phong.

  • volume volume

    - 万古流芳 wàngǔliúfāng

    - tiếng thơm muôn thuở; tiếng thơm muôn đời.

  • volume volume

    - 丌 jī 是 shì 一个 yígè 古老 gǔlǎo 的 de 姓氏 xìngshì

    - Họ Cơ là một họ cổ.

  • - 不管 bùguǎn 别人 biérén 怎么 zěnme 说 shuō , 我 wǒ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Dù người khác nói sao, tôi chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao