最佳道具奖 zuì jiā dàojù jiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tối giai đạo cụ tưởng】

Đọc nhanh: 最佳道具奖 (tối giai đạo cụ tưởng). Ý nghĩa là: giải cao nhất dành cho đạo cụ (Điện ảnh).

Ý Nghĩa của "最佳道具奖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最佳道具奖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải cao nhất dành cho đạo cụ (Điện ảnh)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最佳道具奖

  • volume volume

    - 值得 zhíde 嘉奖 jiājiǎng 的 de 值得 zhíde 奖励 jiǎnglì 或 huò 称赞 chēngzàn 的 de ; 具有 jùyǒu 价值 jiàzhí 的 de

    - Có giá trị đáng khen ngợi, đáng được thưởng hoặc khen ngợi; có giá trị.

  • volume volume

    - 他 tā 绘制 huìzhì 的 de 设计图 shèjìtú 被 bèi 评选 píngxuǎn 为 wèi 最佳 zuìjiā 作品 zuòpǐn

    - Thiết kế do anh ấy vẽ được bình chọn là tác phẩm đẹp nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 不愧为 bùkuìwèi 最佳 zuìjiā 演员 yǎnyuán

    - Anh ấy không hổ là diễn viên xuất sắc nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 相机行事 xiàngjīxíngshì , 抓住 zhuāzhù 了 le 最佳时机 zuìjiāshíjī

    - Anh ấy rất nhanh nhạy, nắm bắt được thời cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 三年 sānnián 获得最佳 huòdézuìjiā 员工 yuángōng 奖 jiǎng

    - Anh ấy đã nhận giải nhân viên xuất sắc liên tục trong ba năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 工作 gōngzuò 上 shàng 的 de 最佳 zuìjiā 对 duì

    - Họ là cặp đôi tốt nhất trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 最 zuì 有效 yǒuxiào 的 de 道 dào

    - Anh ấy đã tìm ra phương pháp hiệu quả nhất.

  • - 他们 tāmen 讨论 tǎolùn 问题 wèntí 时 shí , 总是 zǒngshì 能 néng 找到 zhǎodào 最佳 zuìjiā 的 de 解决办法 jiějuébànfǎ

    - Khi thảo luận vấn đề, họ luôn tìm ra cách giải quyết tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:ノ丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OGG (人土土)
    • Bảng mã:U+4F73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNK (中弓大)
    • Bảng mã:U+5956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao