最佳 zuì jiā
volume volume

Từ hán việt: 【tối giai】

Đọc nhanh: 最佳 (tối giai). Ý nghĩa là: tốt nhất; giỏi nhất; hay nhất; xuất sắc nhất. Ví dụ : - 这是我读过的最佳小说。 Đây là cuốn tiểu thuyết hay nhất tôi từng đọc.. - 作画的最佳时间是白天。 Thời gian tốt nhất để vẽ là ban ngày.. - 现在是出发的最佳时机。 Giờ là thời cơ xuất phát tốt nhất.

Ý Nghĩa của "最佳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 3

最佳 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốt nhất; giỏi nhất; hay nhất; xuất sắc nhất

最好

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 读过 dúguò 的 de 最佳 zuìjiā 小说 xiǎoshuō

    - Đây là cuốn tiểu thuyết hay nhất tôi từng đọc.

  • volume volume

    - 作画 zuòhuà 的 de 最佳 zuìjiā 时间 shíjiān 是 shì 白天 báitiān

    - Thời gian tốt nhất để vẽ là ban ngày.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 是 shì 出发 chūfā 的 de 最佳时机 zuìjiāshíjī

    - Giờ là thời cơ xuất phát tốt nhất.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最佳

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 择 zé 最佳 zuìjiā 方案 fāngàn

    - Chúng tôi chọn phương án tốt nhất.

  • volume volume

    - 作画 zuòhuà 的 de 最佳 zuìjiā 时间 shíjiān 是 shì 白天 báitiān

    - Thời gian tốt nhất để vẽ là ban ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 不愧为 bùkuìwèi 最佳 zuìjiā 演员 yǎnyuán

    - Anh ấy không hổ là diễn viên xuất sắc nhất.

  • volume volume

    - 卵 luǎn 圆孔 yuánkǒng 未闭 wèibì 与 yǔ 复发性 fùfāxìng 卒 zú 中 zhōng 经皮 jīngpí 封堵 fēngdǔ 术 shù 是 shì 最佳 zuìjiā 选择 xuǎnzé 吗 ma

    - Đóng qua da của foramen ovale bằng sáng chế và đột quỵ tái phát có phải là lựa chọn tốt nhất không?

  • volume volume

    - 他 tā 相机行事 xiàngjīxíngshì , 抓住 zhuāzhù 了 le 最佳时机 zuìjiāshíjī

    - Anh ấy rất nhanh nhạy, nắm bắt được thời cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 三年 sānnián 获得最佳 huòdézuìjiā 员工 yuángōng 奖 jiǎng

    - Anh ấy đã nhận giải nhân viên xuất sắc liên tục trong ba năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 工作 gōngzuò 上 shàng 的 de 最佳 zuìjiā 对 duì

    - Họ là cặp đôi tốt nhất trong công việc.

  • - 他们 tāmen 讨论 tǎolùn 问题 wèntí 时 shí , 总是 zǒngshì 能 néng 找到 zhǎodào 最佳 zuìjiā 的 de 解决办法 jiějuébànfǎ

    - Khi thảo luận vấn đề, họ luôn tìm ra cách giải quyết tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:ノ丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OGG (人土土)
    • Bảng mã:U+4F73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao