最低谷 zuìdī gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tối đê cốc】

Đọc nhanh: 最低谷 (tối đê cốc). Ý nghĩa là: điểm thấp nhất, nadir. Ví dụ : - 我当时处于人生最低谷 Tôi đã ở điểm thấp nhất của mình.

Ý Nghĩa của "最低谷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最低谷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. điểm thấp nhất

lowest point

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 当时 dāngshí 处于 chǔyú 人生 rénshēng 最低谷 zuìdīgǔ

    - Tôi đã ở điểm thấp nhất của mình.

✪ 2. nadir

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最低谷

  • volume volume

    - 雾气 wùqì 笼罩着 lǒngzhàozhe 整个 zhěnggè 低谷 dīgǔ

    - Sương mù bao phủ cả thung lũng.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 会 huì 有 yǒu 低谷 dīgǔ 期 qī

    - Ai cũng sẽ trải qua giai đoạn khó khăn.

  • volume volume

    - 低谷 dīgǔ 里 lǐ 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 凉爽 liángshuǎng

    - Không khí trong thung lũng rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 当时 dāngshí 处于 chǔyú 人生 rénshēng 最低谷 zuìdīgǔ

    - Tôi đã ở điểm thấp nhất của mình.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 我 wǒ 心情 xīnqíng 低落 dīluò

    - Gần đây tâm trạng tôi rất chán nản.

  • volume volume

    - 谷穗 gǔsuì , 越是 yuèshì 饱满 bǎomǎn , 就 jiù 越 yuè 谦逊地 qiānxùndì 弯腰 wānyāo 低头 dītóu

    - Cây lúa càng trĩu bông, cúi đầu càng khiêm tốn.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 燕麦片 yānmàipiàn 是 shì 全 quán 谷物 gǔwù 燕麦片 yānmàipiàn

    - Loại ngũ cốc yêu thích của cô là Whole Grain O.

  • volume volume

    - 他 tā 最终 zuìzhōng 不得不 bùdébù 低头 dītóu 认输 rènshū

    - Cuối cùng anh ấy phải cúi đầu nhận thua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Lù , Yù
    • Âm hán việt: Cốc , Dục , Lộc
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:COR (金人口)
    • Bảng mã:U+8C37
    • Tần suất sử dụng:Rất cao