曼延 mànyán
volume volume

Từ hán việt: 【man diên】

Đọc nhanh: 曼延 (man diên). Ý nghĩa là: liên miên không dứt; chạy dài. Ví dụ : - 曼延曲折的羊肠小道。 con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt.

Ý Nghĩa của "曼延" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曼延 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên miên không dứt; chạy dài

连绵不断

Ví dụ:
  • volume volume

    - 曼延 mànyán 曲折 qūzhé 的 de 羊肠小道 yángchángxiǎodào

    - con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曼延

  • volume volume

    - 飞往 fēiwǎng 纽约 niǔyuē 的 de 飞机 fēijī 延误 yánwu 了 le

    - Chuyến bay tới New York bị hoãn.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 很 hěn 曼延 mànyán

    - Con đường này rất dài.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 托里 tuōlǐ · 查普曼 chápǔmàn

    - Đó là Tory Chapman.

  • volume volume

    - 曼延 mànyán 曲折 qūzhé 的 de 羊肠小道 yángchángxiǎodào

    - con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 耽延 dānyán 迟疑 chíyí

    - Anh ta luôn chậm trễ và do dự.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 延迟 yánchí 的 de 消息 xiāoxi 感到 gǎndào 烦躁 fánzào

    - Anh ấy sốt ruột vì tin tức bị trì hoãn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 已经 yǐjīng 延续 yánxù 了 le 十年 shínián

    - Tình bạn của họ đã kéo dài mười năm.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 后 hòu 立刻 lìkè 延医 yányī 救治 jiùzhì

    - Sau khi anh ấy bị bệnh, ngay lập tức mời bác sĩ đến chữa trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 延›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+4 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NKHYM (弓大竹卜一)
    • Bảng mã:U+5EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét), viết 曰 (+7 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AWLE (日田中水)
    • Bảng mã:U+66FC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa