曲率向量 qūlǜ xiàngliàng
volume volume

Từ hán việt: 【khúc suất hướng lượng】

Đọc nhanh: 曲率向量 (khúc suất hướng lượng). Ý nghĩa là: vector độ cong.

Ý Nghĩa của "曲率向量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曲率向量 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vector độ cong

curvature vector

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曲率向量

  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

  • volume volume

    - 机翼 jīyì 的 de 曲率 qǔlǜ 能 néng 使 shǐ 飞机 fēijī 升空 shēngkōng

    - Độ cong của cánh chính là yếu tố giúp nó có lực nâng.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 测量 cèliáng 心率 xīnlǜ

    - Anh ấy đang đo nhịp tim.

  • volume volume

    - 她 tā 测量 cèliáng 了 le 振动 zhèndòng 的 de 频率 pínlǜ

    - Cô ấy đo tần số rung động.

  • volume volume

    - 流行歌曲 liúxínggēqǔ 的 de 爱好者 àihàozhě 纷纷 fēnfēn 从 cóng 四面八方 sìmiànbāfāng 向 xiàng 音乐会 yīnyuèhuì 的 de 举办 jǔbàn 地点 dìdiǎn 聚集 jùjí

    - Người yêu thích nhạc pop đông đảo từ khắp nơi đã tập trung về địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 估量 gūliáng 成功 chénggōng 概率 gàilǜ

    - Anh ấy thử xem xét xác suất thành công.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 四重奏 sìchóngzòu 的 de 曲子 qǔzi 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 音乐 yīnyuè 中 zhōng 一种 yīzhǒng 主要 zhǔyào 的 de 新 xīn 趋向 qūxiàng

    - Bản nhạc tứ tấu này phản ánh một xu hướng mới quan trọng trong âm nhạc hiện đại.

  • volume volume

    - 他 tā 心向往之 xīnxiàngwǎngzhī 的 de 是 shì 要 yào 面对面 miànduìmiàn 地 dì 见见 jiànjiàn 他 tā 心目 xīnmù 中 zhōng 的 de 流行曲 liúxíngqǔ 歌星 gēxīng

    - Những gì anh ấy mong muốn là được gặp mặt trực tiếp với các ngôi sao nhạc pop trong tâm trí anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao