曲折步 qūzhé bù
volume volume

Từ hán việt: 【khúc chiết bộ】

Đọc nhanh: 曲折步 (khúc chiết bộ). Ý nghĩa là: Bước zigzag.

Ý Nghĩa của "曲折步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

曲折步 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bước zigzag

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曲折步

  • volume volume

    - 曼延 mànyán 曲折 qūzhé 的 de 羊肠小道 yángchángxiǎodào

    - con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 爱情 àiqíng 很 hěn 曲折 qūzhé

    - Tình yêu của họ rất phức tạp.

  • volume volume

    - 案情 ànqíng 发展 fāzhǎn 得 dé 很 hěn 曲折 qūzhé

    - Diễn biến vụ án rất phức tạp.

  • volume volume

    - 山路 shānlù 委蛇 wēiyí 曲折 qūzhé 难 nán 行 xíng

    - Đường núi uốn lượn quanh co khó đi.

  • volume volume

    - 迂回曲折 yūhuíqǔzhé

    - quanh co khúc khuỷu

  • volume volume

    - 故事情节 gùshìqingjié 很 hěn 曲折 qūzhé

    - Tình tiết câu chuyện rất phức tạp.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 赛道 sàidào 很 hěn 曲折 qūzhé

    - Đường đua này rất ngoằn ngoèo.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 是 shì 往返 wǎngfǎn 曲折 qūzhé 的 de

    - sự vật cứ lặp đi lặp lại

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao