暴露癖 bàolù pǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bạo lộ tích】

Đọc nhanh: 暴露癖 (bạo lộ tích). Ý nghĩa là: chủ nghĩa trưng bày.

Ý Nghĩa của "暴露癖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暴露癖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chủ nghĩa trưng bày

exhibitionism

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暴露癖

  • volume volume

    - 家长 jiāzhǎng 不让 bùràng 孩子 háizi 穿着 chuānzhe 太 tài 暴露 bàolù

    - Bố mẹ không để con cái ăn mặc quá lộ liễu.

  • volume volume

    - 暴露无遗 bàolùwúyí

    - bộc tuệch bộc toạc không giấu giếm

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 计划 jìhuà 被 bèi 暴露 bàolù 了 le

    - Kế hoạch của anh ấy bị lộ rồi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 秘密 mìmì 被 bèi 暴露 bàolù 了 le

    - Bí mật công ty đã bị phơi bày.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 暴露 bàolù 了 le 秘密 mìmì

    - Cô ấy vô tình tiết lộ bí mật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣服 yīfú 穿 chuān 得 dé 很 hěn 暴露 bàolù

    - Trang phục của anh ấy rất hở hang.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 方案 fāngàn 暴露 bàolù 了 le 病根 bìnggēn

    - Kế hoạch của anh ấy lộ ra lỗi cơ bản.

  • volume volume

    - 定 dìng 是 shì 他 tā 自己 zìjǐ 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 犯罪 fànzuì 证据 zhèngjù 暴露 bàolù 连夜 liányè 毁尸灭迹 huǐshīmièjì 了 le

    - Nhất định là hắn biết chứng cứ phạm tội của mình bị bại lộ nên đã phi tang ngay trong đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+11 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó , Pù
    • Âm hán việt: Bão , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ATCE (日廿金水)
    • Bảng mã:U+66B4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 癖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+13 nét)
    • Pinyin: Pǐ
    • Âm hán việt: Phích , Tích
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSRJ (大尸口十)
    • Bảng mã:U+7656
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao