暗香疏影 àn xiāng shū yǐng
volume volume

Từ hán việt: 【ám hương sơ ảnh】

Đọc nhanh: 暗香疏影 (ám hương sơ ảnh). Ý nghĩa là: bài thơ tả cảnh hoa mận.

Ý Nghĩa của "暗香疏影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暗香疏影 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài thơ tả cảnh hoa mận

(poetic depiction of plum blossom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗香疏影

  • volume volume

    - 一束 yīshù 香蕉 xiāngjiāo

    - Một nải chuối

  • volume volume

    - 蜗牛 wōniú 喜欢 xǐhuan 在 zài 阴暗 yīnàn 潮湿 cháoshī 、 疏松 shūsōng 多 duō 腐殖质 fǔzhízhì 的 de 环境 huánjìng 中 zhōng 生活 shēnghuó

    - Ốc sên thích sống trong môi trường tối tăm, ẩm ướt, đất tơi xốp nhiều mùn.

  • volume volume

    - 一下 yīxià 车 chē 就 jiù 被 bèi 淡淡的 dàndànde 清香 qīngxiāng 包围 bāowéi

    - Khi bước xuống xe, xung quanh tôi là một mùi của túi thơm thoang thoảng.

  • volume volume

    - 暗示 ànshì , 影射 yǐngshè 词句 cíjù 中 zhōng 的 de 不 bù 直接 zhíjiē 的 de 或 huò 微妙 wēimiào 的 de , 通常 tōngcháng 贬损 biǎnsǔn 的 de 含义 hányì ; 暗示 ànshì

    - Ám chỉ, trong các từ và câu biểu thị, có ý nghĩa gián tiếp hoặc tinh sub, thường mang tính chất phỉ báng; gợi ý.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 是 shì 米色 mǐsè 的 de 但 dàn 阴影 yīnyǐng 使 shǐ 房子 fángzi 显得 xiǎnde 暗色 ànsè 重重 chóngchóng

    - Ngôi nhà màu kem, nhưng bóng tối khiến nó có vẻ tối tăm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 模糊 móhú 的 de 身影 shēnyǐng 从 cóng 黑暗 hēiàn 中 zhōng 闪过 shǎnguò

    - Một hình bóng mờ mịt lao qua từ bóng tối.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 茶叶 cháyè 香喷喷 xiāngpēnpēn

    - Một nắm trà rất thơm.

  • volume volume

    - 粒面 lìmiàn 的 de 在 zài 明暗 míngàn 区间 qūjiān 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 分界 fēnjiè 的 de ; 不 bù 平滑 pínghuá 的 de 。 用于 yòngyú 相片 xiàngpiān 和 hé 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn

    - Hạt mịn có ranh giới rõ ràng trong khoảng sáng tối; không mịn màng. Được sử dụng trong ảnh và phim ảnh

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Shù
    • Âm hán việt: Sơ , Sớ
    • Nét bút:フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMYIU (弓一卜戈山)
    • Bảng mã:U+758F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao